KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Thứ hai - 23/10/2017 07:18
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

NĂM HỌC 2017-2018

 
 

 

 

PHẦN I:  THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG

-Đội ngũ, số lượng CBQL-GV-NV trình độ chuyên môn CBQL-GV-NV:

 

Đối tượng

Tổng số

Nữ

Đảng viên

Trình độ

Tin học

Ngoại ngữ

Chính trị

ĐH

TC

SC

Qua BD

A

B

A

B

TC

SC

CBQL

3

3

2

1

2

 

 

 

 

3

1

2

 

3

GV

34

34

16

9

11

14

 

 

32

2

27

5

 

 

NV

17

15

3

1

 

1

1

9

2

 

1

1

 

 

Cộng

54

52

21

11

13

15

1

9

34

5

29

8

 

3

 

-  Quy mô nhóm - lớp - trẻ

         - Tổng số nhóm lớp: 16 lớp; Tổng số trẻ: 472 ; 239 nữ

           +  Nhóm trẻ: 2 nhóm, số trẻ: 58 (bình quân 19 trẻ/lớp)        

+  Khối Mầm: 4 lớp; số trẻ: 95 (bình quân  23 trẻ/lớp)

+  Khối Chồi:  4 lớp; số trẻ: 131 (bình quân 32 trẻ/lớp)

+  Khối Lá: 5 lớp; số trẻ: 190 (bình quân 38 trẻ/lớp

PHẦN II:  MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC

  1.  Mục tiêu chung:

1. Nhà trẻ:

1. Phát triển thể chất:

 

- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

- Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ.

- Thực hiện được vận động cơ bản theo độ tuổi.

- Có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể).

- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.

- Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân.

2. Phát triển nhận thức:

 

- Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh.

- Có sự nhạy cảm của các giác quan.

- Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản.

- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.

3. Phát triển ngôn ngữ:

 

- Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói.

- Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ.

- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu.

- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói.

- Hồn nhiên trong giao tiếp.

4. Phát triển tình cảm xã hội và thẩm mỹ:

 

- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi.

- Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.

- Thể hiện được một số qui định đơn giản trong sinh hoạt.

- Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình, thích nghe đọc thơ, kể chuyện…

.2/ Mẫu giáo:

1. Phát triển thể chất:

 

- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

- Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.

- Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khỏe.

- Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

2. Phát triển nhận thức:

.

 

- Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau.

- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (bằng hành động, hình ảnh, lời nói…) với ngôn ngữ nói là chủ yếu.

- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

3. Phát triển ngôn ngữ:

 

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày.

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ…).

- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày.

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.

- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.

- Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết

4. Phát triển thẩm mỹ:

 

- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.

- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình.

- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật, có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp.

5. Phát triển tình cảm xã hội:

 

- Có ý thức về bản thân.

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực.

- Có một kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ.

- Thực hiện một số qui tắc, qui định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi.

      

II. Mục tiêu và nội dung giáo dục cụ thể:

  1/ Nhóm 19-24 tháng:

Lĩnh vực

Số TT

Mục tiêu

Nội dung

Phát triển thể chất.

 

1

Bắt chước một số động tác theo cô: giơ cao tay - đưa về phía trước - sang ngang.

Hô hấp: Tập hít thở

- Tay: giơ cao, đưa phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau.

-  Lưng, bụng, lườn:

cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên.

-  Chân: dang sang 2 bên, ngồi xuống, đứng lên.

2

-Giữ được thăng bằng cơ thể khi đi theo đường thẳng (ở trên sàn) hoặc cầm đồ vật nhỏ trên hai tay và đi hết đoạn đường 1,8met đến 2,2met

-Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: biết lăn - bắt bóng với cô

-Phối hợp tay, chân, cơ thể trong bò, trườn chui qua vòng, qua vật cản.

-Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động  ném, đá bóng Ném bằng một tay lên phía trước được khoảng 1,2m; đá bóng lăn xa lên trước tối thiểu 1,5m

-  Tập bò, trườn:

+ , trườn tới đích.

+       Bò chui (dưới dây/ gậy kê cao).

Tập đi, chạy:

+       Đi theo hướng thẳng.

+       Đi trong đường hẹp.

+   Đi bước qua vật cản

  • Tập bước lên, xuống bậc thang.
  • Tập   tung,  ném:

+       Ngồi lăn bóng.

+       Đứng ném, tung bóng

3

Nhặt được các vật nhỏ bằng 2 ngón tay.

Tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, xếp chồng được 2-3 khối trụ.

 

 

  • Co, duỗi ngón tay, đan ngón tay.
  •  Cầm, bóp, gõ, đóng đồ vật.
  •  Đóng mở nắp có ren.
  •  Tháo lắp, lồng hộp tròn, vuông.
  •  Xếp chồng 4-5 khối.
  •  Vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay.

 

           Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

 

4

    1. Thích nghi với chế độ ăn cơm nát, có thể ăn được các loại thức ăn khác nhau.

1.2. Ngủ 1 giấc buổi trưa.

1.3. Biết gọi” người lớn  khi có nhu cầu đi vệ sinh.

  • Tập tự xúc ăn bằng thìa, uống nước bằng cốc.
  •  Tập  ngồi vào bàn ăn.
  •  Tập thể hiện khi có nhu cầu ăn,  ngủ,  vệ sinh.

5

     Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (ngồi vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước).

  • Tập tự xúc ăn bằng thìa, uống nước bằng cốc.
  • Tập  ngồi vào bàn ăn.
  • Tập thể hiện khi có nhu cầu ăn,  ngủ,  vệ sinh.
  • Tập ra ngồi bô khi có nhu cầu vệ sinh.

 

6

.1. Biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm (phích nước nóng,  bàn là, bếp  đang đun..) khi được nhắc nhở.

.2. Biết tránh một số hành động nguy hiểm (sờ vào ổ điện, leo trèo lên bàn, ghế..) khi được nhắc nhở.

  • Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần.
  • Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh.

 

Phát triển nhận thức.

7

Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

- Tìm đồ chơi vừa mới cất giấu.

  • Nghe âm thanh và tìm nơi phát ra âm thanh.
  • Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc.

 

 

8

2.1.   Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

  • Sờ nắn, lắc, gõ đồ chơi và nghe âm than
  •  Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc.
  • Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng - mềm, trơn (nhẵn) - xù xì.

 

9

.2.   Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.

 

  • Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.
  •  Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp.
  • Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp.
  • Tên của một số người thân gần gũi trong gia đình, nhóm lớp.

 

10

.3. Chỉ vào hoặc nói tên một vài bộ phận cơ thể của người khi được hỏi

Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân

 

11

2.4. Chỉ / lấy / nói tên đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật  quen thuộc

Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc

 

12

2.5. Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu.

Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu.

  •  Màu đỏ, vàng, xanh.
  •  Kích thước to - nhỏ.
  • Hình tròn, hình vuông.

 

           

 

Phát triển ngôn ngữ.

 

13

Thực hiện được các yêu cầu đơn giản: đi đến đây; đi rửa tay…

  • Nghe và thực hiện một số yêu cầu bằng lời nói.
  • Nghe các câu hỏi: ở đâu?, con gì?,... thế nào? (gà gáy thế nào?), cái gì? làm gì?

14

Hiểu được từ “không”: dừng hành động khi nghe “Không được lấy!”; “Không được sờ”,... .

Trả lời được câu hỏi đơn giản: “Ai đây?”, “Con gì đây?”, “Cái gì đây?”, ... . Trả lời được câu hỏi đơn giản: “Ai đây?”, “Con gì đây?”, “Cái gì đây?”, ...

  • Nghe các bài hát, bài thơ, đồng dao, ca dao, chuyện kể đơn giản theo tranh.
  •  Gọi tên các đồ vật, con vật, hành động gần gũi.

15

Nhắc lại được từ ngữ và câu ngắn: con vịt, vịt bơi, bé đi chơi, ... .

 Đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ khi nghe các bài thơ quen thuộc.

. Chủ động nói nhu cầu, mong muốn của bản thân (cháu uống nước, cháu muốn

  • Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3-4 tiếng.

 

  •  Thể hiện nhu cầu, mong muốn của mình bằng câu đơn giản.

16

.2.  Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:

  • Chào hỏi, trò chuyện.
  • Bày tỏ nhu cầu của bản thân.
  • Hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây?
  •  Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn.

Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh.

 

Phát triển

tình cảm,

kỉ năng

xã  hội,

thẩm mĩ.

17

Nhận ra  bản thân trong gương, trong ảnh (chỉ vào hình ảnh của mình trong gương khi được hỏi. Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử chỉ, lời nói với những người gần gũi.

 

  • Nhận biết  tên gọi, hình ảnh bản thân.
  • Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình
  •  Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên.
  • Tập thực hiện một số hành vi giao tiếp, như: chào, tạm biệt, cảm ơn. Nói từ “ạ”, “dạ”.

18

Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi của mình với người xung quanh

-Biểu lộ cảm xúc khác nhau với những người xung quanh.

19

Thích chơi với đồ chơi, có đồ chơi yêu thích và quan sát một số con vật

-Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

-Quan tâm đến các vật nuôi.

20

Chào tạm biệt khi được nhắc nhở.

-Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào  tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn.

21

Bắt chước được một vài hành vi xã hội (bế búp bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại...).

-Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Giao tiếp với những người xung quanh.

Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào  tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn.

22

Làm theo một số yêu cầu đơn giản của người lớn

Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định

23

Thích nghe hát và vận động theo nhạc (dậm chân, lắc lư, vỗ tay….).

  • Nghe hát, nghe nhạc, nghe âm thanh của các nhạc cụ.
  • Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc.

24

Thích vẽ, xem tranh

  • Tập cầm bút vẽ
  • Xem tranh.

2/Nhóm 25-36 tháng:

Lĩnh vực

Số

TT

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục năm học

Phát triển thể chất

 

 

1

- Trẻ biết các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo nhịp.

* Thực hiện các động tác thể dục sáng:

- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra.

- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay.

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên.

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.

 

2

- Trẻ biết các vận động cơ bản: bò trong đường hẹp, bò theo đường ngoằn ngoèo, bò thẳng hướng có mang vật trên lưngdài khoảng 2,5m đến 4m, rộng từ 25cm đến 30cm. Kết hợp tay chân, mắt nhịp nhàng.

- Tập bò, trườn:

- Bò thẳng hướng và có vật trên lưng.

- Bò, trườn chui qua cổng.

- Bò trong đường hẹp.

- Bò theo đường ngoằn ngoèo.

- Bò bằng hai bàn tay và 2 bàn chân

 

3

- Trẻ biết đi theo hiệu lệnh vật chuẩn, đi trong đường hẹp có 2 đường thẳng song song, đi theo đường ngoằn ngoèo dài 3m -4m, rộng 25 – 30cm đi đều bước, đi đều bước có cầm vật.

- Đi theo hiệu lệnh.

- Đi trong đường hẹp.

- Đi có mang vật trên tay.

- Đi theo đường ngoằn ngoèo.

- Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay.

- Đi bước qua gậy kê cao 5cm.

 

4

- Trẻ biết đứng co 1 chân và giữ thăng bằng cơ thể trong khoảng 2 – 3 giây, cách mặt đất 10 đến 12cm.

- Trẻ đứng co 1 chân

- Đứng co chân trái hoặc chân phải ( mỗi bên 2 – 3 giây).

5

- Trẻ biết chạy theo hướng thẳng và đổi hướng

- Chạy theo tốc độ chậm, nhanh, chậm dần theo hiệu lệnh.

- Chạy đổi hướng theo cô( 2 – 3 hướng).

 

6

- Trẻ biết kết hợp tay chân nhịp nhàng, tư thế tự nhiên để nhún bật tại chỗ, nhảy xa bằng hai chân về phía trước.

- Nhảy xa bằng hai chân về phía trước (khoảng 15cm).

- Nhảy bật tại chỗ bằng hai chân.

 

7

- Biết tung, ném, bắt cùng cô. Phát triển sự phối hợp của mắt và tay

 

 

- Tung – bắt bóng cùng cô.

- Tung bóng bằng hai tay qua dây( cao 80 – 100cm)

- Ném bóng về phía trước ( ném xa bằng 1 tay).

- Ném bóng vào đích( đích xa 70 -100cm)

 

 

 

8

- Phát triển các cơ nhỏ của đôi bàn tay thông qua các hoạt động làm quen với đất nặn, xếp hình, tô màu, xâu hạt

- Xâu được các đồ vật, đồ chơi, con vật, các loại hoa, quả, rau và phương tiện giao thông vào dây thành vòng.

- Dùng bàn tay và các ngón tay để làm quen với đất, nhào, ngắt, gộp, lăn dài, vo tròn, ấn dẹp.

- Xếp được các hình cơ bản: xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách hàng rào, cái nhà, cái cổng, đường đi, bộ bàn ghế, cái giường.

- Cách cầm viết vẽ lên giấy, trên sàn, ngoài sân, sử dụng các ngón tay để in màu, di màu, vẽ.

9

- Nhanh nhẹn, khéo léo, biết chơi các trò chơi vận động, vận động theo nhạc, trò chơi dân gian.

- Luyện tập cho trẻ tính nhanh nhẹn, khéo léo, biết chơi các trò chơi vận động, vận động theo nhạc, trò chơi dân gian theo chủ đề.

 

 

10

- Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi qui định, có một số thói quen tốt giữ cơ thể sạch sẽ.

- Có nề nếp khi lau mặt, rửa tay

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Thói quen lau mặt, rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, khi bị bẩn

- Biết gọi cô khi có mũi, khi bị ướt, bẩn

- Không ngậm tay vào miệng.

- Thói quen tắm rửa hàng ngày.

- Khi ho, ngáp biết lấy tay che miệng.

11

- Biết sử dụng đồ dùng cá nhân của mình.

- Lấy và sử dụng đúng đồ dùng cá nhân theo ký hiệu: ca uống nước, khăn lau mặt.

12

- Thực hiện được một số việc tự phục vụ đơn giản.

- Dọn chén, muỗng, ly sau khi ăn, uống

- Lấy cất đồ chơi , đồ dùng đúng qui định trước và sau khi chơi.

- Bỏ rác đúng nơi qui định

13

- Trẻ ăn hết suất và biết cách ăn một số thức ăn mới.

- Nhận biết được các món ăn hàng ngày, biết cách ăn bánh mì, các loại rau, thịt, các thực phẩm được chế biến từ các nguồn thực phẩm gần gũi.

 

14

- Biết giữ gìn sức khỏe, không nghịch phá và không chơi những nơi nguy hiểm.

 

 

  - Nhận biết được những nơi nguy hiểm.

- Không chơi ở những nơi nguy hiểm: bếp, lan can, cầu thang.

- Không nghịch phá các con vật và không lại gần các con thú dữ, không chọc phá chúng.

- Không trèo cây, leo trèo chạy nhanh.

- Không chơi ở lòng đường xe chạy

- Không chơi ở gần sông, ao hồ, khi đi thuyền, tàu phải ngồi ngay ngắn.

- Không chơi ở gần đường sắt ,khi tham gia trên các phương tiện giao thông phải ngồi ngay ngắn.

Phát triển nhận thức.

15

- Trẻ biết về bản thân.

- Tên gọi của mình, biết các giác quan trên cơ thể, những sở thích gì? Giới tính của trẻ.

16

- Trẻ biết về những người thân yêu trong gia đình

- Tên gọi, nghề nghiệp của ba mẹ và những người thân trong gia đình bé.

17

- Biết về cô, các bạn trong lớp, các cô các bác trong trường

- Tên cô, tên bạn và một số công việc của cô

19

-Trẻ biết về tên trường, tên lớp. Các hoạt trong ngày ở lớp.

- Tên trường, tên lớp, một số hoạt động trong trường mầm non.

20

- Trẻ biết tên gọi, cách sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi

- Tên gọi, cách sử dụng từng loại đồ dùng, đồ chơi của bé, đồ dùng trong gia đình

21

- Trẻ nhận biết, gọi đúng tên, màu sắc xanh , đỏ,vàng, kích thước to nhỏ của đồ dùng, đồ chơi.

- Tên gọi, đặc điểm, màu sắc, kích thước của đồ dùng của trẻ, đồ dùng sinh hoạt, đồ chơi của trẻ.

22

- Diễn đạt được hiểu biết bằng những câu nói đơn giản

- Biết diễn đạt sự hiểu biết của mình về sự vật, hiện tượng xung quanh.

 

 

23

- Trẻ nhận biết, chỉ và nói đúng tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, môi trường sống của các con vật nuôi trong gia đình, các con thú sống  trong rừng,   các con vật sống dưới nước và các con vật có cánh biết bay.

- Tên gọi , đặc điểm, hình dạng, kích thước, các bộ phận, lợi ích, công dụng và môi trường sống của các con vật nuôi trong gia đình: gà, vịt, chó, mèo, bò, thỏ, lợn

- Tên gọi, đặc điểm, hình dạng, kích thước, các bộ phận, lợi ích, công dụng và môi trường sống của các con vật sống trong rừng : gấu, voi, khỉ, hổ

- Tên gọi , đặc điểm, hình dạng, kích thước, các bộ phận, lợi ích, công dụng và môi trường sống của các con vật sống dưới nước: cá, tôm, cua, ốc

- Tên gọi, đặc điểm, hình dạng, kích thước, các bộ phận, lợi ích, công dụng và môi trường sống của các con vật có cánh biết bay : chim, ong, bướm …

24

- Trẻ nhận biết và phân biệt được kích thước và màu sắc của các con vật

- Chọn đúng kích thước to – nhỏ, màu sắc xanh, đỏ, vàng của các con vật

25

- Trẻ nhận biết được các con thú dữ, không lại gần và không chọc phá chúng

- Nhận biết các con vật nguy hiểm để tránh xa, những con vật có ích, con vật có hại.

26

  - Trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, các bộ phận của một số loại hoa, quả, rau củ gần gũi với trẻ

 

- Tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, màu sắc, mùi hương, môi trường sống của các loại hoa, hoa ngày tết: hoa hồng, hoa mai, hoa đào, hoa đào, hoa sen, lay ơn, đồng tiền…

- Tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, màu sắc, mùi vị, môi trường sống của các loại quả:bưởi, hồng, nho . cam, dưa hấu, mận, đu đủ…

- Tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, màu sắc, hình dạng, kích thước, dinh dưỡng của một số loại rau, củ: rau cải, rau muống, cà chua, cà rốt, củ cải, quả đậu, rau dền, rau ngót…

27

- Trẻ nhận biết và phân biệt đúng một số loại hoa, quả, rau củ: đặc điểm, môi trường sống, lợi ích…

- Nhận biết , chỉ và gọi đúng tên, đặc điểm các bộ phận , màu sắc, mùi hương, môi trường sống của các loại hoa, hoa đặc trưng ngày tết, các loại quả, rau củ quen thuộc.

- Nhận biết được các loại hoa có gai, có mũ độc

- Nhận biết được các loại quả không ăn được

- Nhận biết được các loại rau không ăn được

27

- Trẻ nhận biết và phân biệt đúng, gọi đúng tên màu sắc , kích thước của các loại hoa , quả , rau

  sắc của các loại hoa, quả và các loại rau củ

28

- Trẻ biết tên gọi của một số phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy, đường không và một số luật lệ giao thông đơn giản.

- Tên gọi, đặc điểm, cấu tạo , kích thước, màu sắc của các loại xe : xe đạp, xe máy, xích lô, xe buýt, xe tải, xe con…

- Tên gọi, đặc điểm, cấu tạo , kích thước, màu sắc của các loại phương tiện : thuyền, tàu thuỷ, ghe…

- Tên gọi, đặc điểm, cấu tạo , kích thước, màu sắc của các loại phương tiện : máy bay, tàu hoả…

29

- Trẻ nhận biết, gọi đúng tên, màu sắc xanh, đỏ, vàng; kích thước của một số phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy, đường không.

 

- Nhận biết và phân biệt được kích thước , hình dạng, cấu tạo và màu sắc của 1 số loại xe

- Nhận biết và phân biệt được kích thước , hình dạng, cấu tạo và màu sắc của 1 số phương tiện giao thông chạy ở dưới nước

- Trẻ  biết thực hiện 1 số luật giao thông đơn giản

- Trẻ nhận biết và phân biệt được kích thước , hình dạng, cấu tạo và màu sắc của 1 số phương tiện giao thông đường không, đường sắt

 

30

- Trẻ biết đặc điểm đặc trưng của mùa hè và một số hoạt động của lớp mẫu giáo

-Nhận biết và phân biệt  tên gọi, đặc điểm đặc trưng của mùa hè và biết một số hoạt động ở lớp mẫu giáo

- Đặc điểm đặc trưng của mùa hè và một số hoạt động của lớp mẫu giáo

- Biết mùa hè nóng nực ra đường bé biết đội nón, khi mưa biết mặc áo mưa. Biết thực hiện một số luật giao thông đơn giản

Phát triển ngôn ngữ.

31

- Trẻ nói đúng tên mình, tên cô, tên các bạn trong lớp, nói đúng tên những người thân trong gia đình, tên các cô , các bác trong trường. Tên trường, lớp, đặc điểm công dụng của đồ dùng, đồ chơi.

- Tên mình, tên cô, tên các bạn trong lớp, tên các cô, các bác trong trường.

- Tên trường, lớp, đặc điểm công dụng của đồ dùng, đồ chơi.

-Tên những người thân trong gia đình, nghề nghiệp của ba mẹ.

32

- Biết diễn đạt câu đơn 3 -4 từ.

- Nói trọn câu 3 -4 từ.

- Phát âm rõ lời.

- Diễn đạt được bằng lời nói các yêu cầu đơn giản.

33

- Trẻ biết đọc thơ, ca dao, hát các bài về chủ đề biết kể chuyện cùng cô.

- Các bài thơ, bài đồng dao, kể chuyện, hát các bài về gia đình, đồ dùng, đồ chơi và trường lớp mầm non

34

- Trẻ  nói đúng tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, môi trường sống của các con vật.

- Tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, lợi ích của các con vậtnuôi trong gia đình, các con thú sống  trong rừng, các con vật sống dưới nước và các con vật có cánh biết bay

35

- Trẻ  biết diễn đạt câu ngắn 4 -5 từ

- Trả lời các câu hỏi của cô, nói trọn câu .

- Phát âm đúng, rõ lời

- Diễn đạt được bằng lời nói các yêu cầu đơn giản, kết hợp với cử chỉ.

36

- Trẻ đọc thuộc cả bài thơ, hát thuộc bài hát, biết kể chuyện theo cô, biết trả lời các câu hỏi của cô.

- Biết trả lời các câu hỏi của cô, trọn câu

- Đọc các bài thơ, hát được bài hát và kể được chuyện theo tranh, biết minh hoạ động tác theo nội dung chuyện

37

- Trẻ nói đúng tên gọi, đặc điểm, lợi ích của một số hoa , quả, rau mà trẻ biết

-Tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, màu sắc, mùi hương, môi trường sống của các loại hoa, hoa đặc trưng ngày tết.

- Tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, màu sắc, mùi vị, môi trường sống của các loại quả : bưởi, hồng, nho . cam, dưa hấu, mận, đu đủ…

- Tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, màu sắc, hình dạng, kích thước, dinh dưỡng của một số loại rau, củ. : rau cải, rau muống, cà chua, cà rốt, củ cải, quả đậu, rau dền, rau ngót…

38

- Biết diên đạt câu ngắn 5 - 6 từ , trả lời trọn câu , trả lời được các câu hỏi của cô, phát âm rõ.

- Trả lời các câu hỏi của cô, trọn câu về tên gọi, đặc điểm của các loại hoa, quả, rau củ.

39

- Trẻ đọc thuộc cả bài thơ, kể chuyện, hát các bài hát theo chủ đề cùng cô

- Đọc các bài thơ, hát được bài hát và kể được chuyện

40

- Trẻ nói đúng tên gọi, đặc điểm, cấu tạo của các phương tiện giao thông.

- Trẻ  nói đúng tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, kích thước, màu sắc của các loại phương tiện tàu hoả, máy bay…

- Trẻ nói đúng tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, kích thước, màu sắc của các loại phương tiện thuyền, tàu thuỷ, ghe…

- Trẻ nói đúng tên gọi, đặc điểm, các bộ phận, kích thước, màu sắc của các loại xe: xe đạp, xe máy, xích lô, xe buýt, xe tải, xe con…

41

- Biết diễn đạt trọn câu đơn 5 -6 từ, trả lời trọn câu, đủ nghĩa các câu hỏi của cô.

- Trẻ  nói đúng tên gọi, đặc điểm của mùa hè, lớp mẫu giáo …

42

- Trẻ đọc thuộc thơ, bài ca dao, thuộc các bài hát ngắn, nắm được nội dung chuyện và biết kể lại.

- Đọc được các bài thơ, hát được bài hát và kể được chuyện theo tranh, biết minh hoạ động tác theo nội dung chuyện

- Trẻ đọc thuộc cả bài thơ , hát thuộc bài hát , biết kể chuyện theo cô, biết trả lời các câu hỏi của cô. Nói trọn câu 5 - 6 từ, đủ nghĩa.

Phát triển tình cảm, kĩ năng

xã hội và thẩm mỹ.

 

43

- Cháu biết yêu thương kính trọng, vâng lời ba mẹ, người thân, các cô ,các bác trong trường

- Cháu thể hiện lễ giáo qua các hoạt động hàng ngày.

- Yêu thương, kính trọng, lễ phép với mọi người.

44

- Thích đi học, thích chơi với bạn, chơi biết nhường nhịn bạn

- Không nghịch của bạn, đi học không khóc nhè, không đánh cắn bạn.

45

- Biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, biết cất dọn đồ chơi sau khi chơi xong

- Chơi xong cất đúng nơi qui định. Không đập phá đồ dùng đồ chơi.

46

- Biết chào hỏi người lớn khi đến lớp, ra về, biết thực hiện một số yêu cầu đơn giản của người lớn.

- Thực hiện tốt các mặt lễ giáo: chào hỏi khi đến lớp và ra về.

47

- Biết tự tin trong giao tiếp.

- Chủ động chào khách khi có khách đến lớp, mạnh dạn trả lời các câu hỏi

48

- Làm quen với bài hát và các động tác vận động theo nhạc, làm quen với đất nặn, cách cầm bút phấn

 

- Thực hiện được các yêu cầu của cô khéo léo: xâu hoa, xếp hình, nặn, tô màu, xé dán…

- Cháu tô màu và xé dán các loại xe khéo léo, biết tạo ra các sản phẩm từ đất nặn

49

- Cháu  không chọc phá vật nuôi, nhắc ba mẹ chăm sóc chúng, không lại gần và chọc phá thú dữ và chó mèo lạ

- Biết yêu quí vật nuôi, không chọc phá chúng

 

50

- Cháu vận động nhịp nhàng theo nhạc, biết vỗ tay và làm đúng các động tác minh họa cho bài thơ và hát

 

- Hát và múa, làm động tác minh họa nhịp nhàng

- Cháu vận động nhịp nhàng theo nhạc, biết vỗ tay và làm đúng các động tác minh họa cho bài thơ và hát

51

- Cháu tô màu và xé dán khéo léo, biết tạo ra các sản phẩm từ đất nặn. Không nghịch của bạn, chơi xong cất đúng qui định.

 

- Thực hiện được các yêu cầu của cô khéo léo : xâu vòng, xếp hình, nặn, tô màu, xé dán …

- Giữ gìn sản phẩm, không tranh giành đồ chơi với bạn

52

- Cháu biết bảo vệ, chăm sóc hoa và cây, con vật, không ngắt hái hoa bẻ cành, không hái quả non, không chọc phá con vật.

- Biết thể hiện tình cảm của mình với môi trường xung quanh: không ngắt hái hoa bẻ cành, không hái quả non, không chọc phá con vật.

53

- Không xả rác, biết bỏ rác đúng nơi qui định

- Rèn luyện thói quen, hành vi không xã rác, bỏ rác đúng nơi quy định.

54

- Biết tạo ra sản phẩm từ hoa và cây

- Thực hiện được các yêu cầu của cô khéo léo: xâu quả , xếp hình, nặn , tô màu, xé dán…

55

- Cháu biết thực hiện một số luật lệ giao thông đơn giản, không chơi ở lòng đường, khi được ngồi trên các phương tiện giao thông, không đùa nghịch.

- Không chơi ở lòng đường xe chạy, không đùa nghịch trên xe. Khi đi xe máy phải đội nón bảo hiểm. Trẻ  biết thực hiện 1 số luật giao thông đơn giản

* Khối Mầm:

 

Lĩnh vực PT

STT

 

Mục tiêu giáo dục

 

 

Nội dung giáo dục

 

Phát triển thể chất

1

- Biết bắt đầu và kết thúc động tác bài tập thể dục sáng đúng nhịp.

- Thực hiện các động tác thể dục sáng ngoài trời.

2

- Phát triển sự phối hợp vận động của các bộ phận cơ thể, vận động nhịp nhàng với bạn, điều chỉnh hoạt động theo tín hiệu.

- Đi, chạy làm theo người dẫn đầu

- Chạy theo đường thẳng

- Chạy theo trò chơi “Tín hiệu”

- Chuyền bóng, bắt bóng.

  • Đi theo đường hẹp, nhảy qua mương.

3

- Phát triển sự linh hoạt giữa đôi bàn tay, bàn chân và sự nhanh nhạy của đôi mắt.

- Lăn bóng theo trò chơi “ cho bạn cho tôi”.

4

- Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập

 

- Ném xa bằng một tay (thi xem ai ném xa nhất).

- Ném xa bằng 2 tay.

- Ném trúng đích

5

 

- Biết phối hợp vận động và các giác quan, sự khéo léo.

  • Bật tiến về phía trước.

 

6

  • Bò trong đường hẹp (3x0,4m) không chệch ra ngoài.
  • Đi, bò chui qua cổng
  • Bò trườn

7

  • Phối hợp tay - mắt trong vận động

  +Tung bắt bóng với cô; bắt được ba lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5m)

  +Tự đập bắt bóng được 3 lần liên tiếp (bóng 18cm)

  • Tung và đập bóng

8

- Giữ thăng bằng cơ thể khi thực hiện các vận động:

  + Đi hết đoạn đường hẹp (3mx0,2m)

  + Đi kiểng gót liên tục 3m

  • Đi trong đường hẹp, bật xa 30 cm

9

- Phát triển vận động trườn về phía trước.

- Trườn về phía trước

- Trườn sấp theo hướng thẳng

10

- Luyện tập cho trẻ tính mạnh dạn, khéo léo khi trèo lên xuống thang.

  • Leo thang.

11

- Phát triển sự nhanh nhẹn, khéo léo và phối hợp vận động-các giác quan.

  • Ném trúng đích.
  • Đi ngang bước dồn.

12

- Phát triển sự phối hợp vận động và các giác quan

- Bật qua dây

13

  • Phát triển một số vận động cơ bản mô phỏng các con vật, đồ vật.
  • Bật tại chỗ theo trò chơi “nhảy cao như bóng nẩy”
  • Bò bằng bàn tay, bàn chân
  • Bò bằng bàn tay, cẳng chân

14

  • Phát triển sự nhanh nhẹn khéo léo và phối hợp giữa các chi, rèn luyện sức khoẻ dẻo dai cho trẻ.
  • Bật sâu 15 cm.

- Chạy nhanh 10- 15m

- Chạy chậm 60-80m

15

  • Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp

- Bò- chui qua cổng

- Ném - chạy theo trò chơi “Thi xem ai ném xa nhất”

16

- Biết mặc và cởi quần áo dưới sự giúp đỡ của người lớn.

- Các loại cử động của bàn tay, ngón tay, cổ tay.

  - Lắp ráp các hình, xâu luồn các hạt.

  - Mặc quần, mặc áo, cài, cởi cúc áo.

17

- Trẻ có thói quen tốt trong việc giữ gìn vệ sinh cá nhân vệ sinh môi trường  sạch sẽ.

- Rèn luyện thói quen tốt về vệ sinh cá nhân, đi vệ sinh đúng nơi qui định... biết giữ gìn vệ sinh môi trường

18

-  Biết không đi theo người lạ

- Giáo dục trẻ không  theo người lạ mặt ra khỏi trường, biết xin phép cô khi đi ra ngoài.

- Biết tránh một số trường hợp không an toàn: Có người lạ bế ẳm, rủ đi chơi…

19

- Biết một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình.

- Biết tên ba mẹ, người thân gần gũi, biết số nhà, số điện thoại để nhờ người giúp đỡ khi bị lạc đường.

20

- Biết mặt trang phục phù hợp thời tiết.

- Trẻ biết mặc quần áo ấm khi trời lạnh, biết mặt quần áo mát khi trời nóng nực, trời mưa biết mặt áo mưa, đội nón, che dù khi trời nắng.

21

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

- Thói quen rửa tay bằng xà phòng

- Tập luyện thao tác rửa tay đúng cách theo 6 bước.

- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. Giữ gìn vệ sinh cá nhân

22

- Kể được tên một số món ăn hàng ngày

- Nói được các bữa ăn trong ngày và một số món ăn hằng ngày ở trường, ở nhà ,

- Kể tên những món ăn mà trẻ biết, trẻ thích.

- Biết các loại thức ăn để cơ thể mau lớn, khỏe mạnh.

23

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm.

 

-Tránh những vật nhọn sắt như dao, nĩa, đinh que v.v.. Những nơi nguy hiểm như: hố, bếp, sàn nước,  phải có người lớn đi cùng

- Biết bảo vệ sức khoẻ không chơi những vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng.

24

- Có kỹ năng ăn uống các loại trái cây

- Trẻ biết bỏ hạt khi ăn một số loại quả như: dưa hấu, mãng cầu, nhãn, chôm chôm, cam, quýt..., không dùng dao để cắt trái cây mà phải nhờ người lớn giúp.

25

- Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe.

- Biết và không uống nhiều nước ngọt, ăn nhiều đồ ngọt dễ  sâu răng.

  - Biết và không uống các loại nước quá lạnh sẽ dễ bị ho.

26

  • Biết mối nguy hiểm khi chọc hoặc chơi gần chó mèo lạ, cẩn thận khi tiếp xúc với những con vật dữ.

- Biết cách tránh các hành động gây nguy hiểm như chọc phá các con vật nuôi để giữ an toàn cho bản thân mình.

 

27

- Trẻ biết giữ an toàn khi tham gia giao thông

 

- Biết ngồi xe máy phải đội nón bảo hiểm, vịn tay, ngồi xe hơi không thò đầu ra ngoài...

Phát triển nhận thức

28

- Nhận xét về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

- Tên gọi, đặc điểm bên ngoài, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả.

- So sánh sự giống-khác nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.

- Tên gọi, đặc điểm và công dụng của đồ dùng đồ chơi.

- So sánh sự giống-khác nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi

29

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật.

 

- Quá trình phát triển của cây, con vật. - Quan sát mối liên hệ đơn giản giữa cây cối, con vật với môi trường sống.

 - Cách chăm sóc, bảo vệ cây cối, con vật quen thuộc.

30

- Nhận biết được sự cần thiết của nước.

- Các nguồn nước trong môi trường sống.

- Trẻ biết có các loại nước, nước uống và nước sinh hoạt hàng ngày.

- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối.

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.

31

- Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.

- Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.

32

- Làm thử nghiệm đơn giản, dự đoán, quan sát, so sánh kết quả.

 

- Không khí, các nguồn ánh sáng, nước và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây.

- Một số đặc điểm, tính chất của nước, đồ vật...

33

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.

- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người.

34

- Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.

 

- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1-2 dấu hiệu.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu

- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2-3 dấu hiệu

35

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi.

- Mối quan hệ về thời tiết

- Mối quan hệ giữa thực vật, động vật  và môi trường sống.

36

- Biết được một số đặc điểm nổi bật của mùa xuân, mùa hè.

- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm nổi bật của mùa

+ Mùa xuân: Nhiều hoa nở, có ngày Tết cổ truyền.

+ Mùa hè: Nắng nóng, mưa nhiều, có  hoa phượng nở, ve kêu.

37

- Có một số hiểu biết ban đầu về một số khái niệm sơ đẳng về toán.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

- Nhận biết 1 và nhiều

- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa 2 nhóm đối tượng bằng kỹ năng xếp tương ứng.

38

-  Biết so sánh kích thước các đối tượng.

- So sánh kích thước 2 đối tượng: To-nhỏ, cao- thấp, dài-ngắn.

- Đặt cạnh, đặt chồng các đối tượng và diễn đạt kết quả.

- So sánh các đối tượng trong thực tế.

39

- Xác định được vị trí: trên, dưới, trước, sau của  một vật so với một vật khác;  phải, trái của bản thân

- Xác định vị trí của đồ vật: phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới so với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn; phía phải - phía trái so với bản thân trẻ.

40

- Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và sao chép lại.

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

 

41

- Chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai hình (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật...)

 

- So sánh sự khác - giống nhau của các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.

42

- Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản.

 

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

43

- Biết họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

 

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân

44

- Biết họ, tên và công việc của bố mẹ, các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình

- Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình.

45

- Biết địa chỉ của gia đình mình khi được hỏi, trò chuyện.

 

- Địa chỉ của gia đình mình (số nhà, xã phường đang ở).

46

- Biết tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện

- Tên, địa chỉ của trường, lớp.

 

47

- Biết tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi trò chuyện.

- Tên, công việc của cô giáo và các cô bác ở trường.

 

48

- Biết tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.

- Họ, tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường

49

- Biết tên, công việc, công cụ, sản phẩm, ích lợi...của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

50

- Biết tên và một vài hoạt động của một số ngày lễ hội.

- Ngày Tết trung thu, ngày Tết cổ truyền, ngày sinh nhật .

Phát triển ngôn ngữ

51

 

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày.

- Nghe, hiểu các từ chỉ  người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.

  - Hiểu và làm theo một số yêu cầu đơn giản

52

- Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động  trong sinh hoạt hàng ngày

- Sử dụng các từ chỉ hành động: Đi, chạy, nhảy, cầm, nắm...

  - Các từ chỉ tên gọi của các sự vật hiện tượng xung quanh trẻ, các từ chỉ đặc điểm của cây rau, hoa quả, con vật, đồ vật, các phương tiện giao thông…

53

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

 

- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên các nhân vật.

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn.

- Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi.

54

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

55

- Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm...

 

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai?”, “cái gì?”, “ở đâu?”, “khi nào?”, “để làm gì?”, “đang làm gì?”…

56

- Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép.

57

- Kể lại được sự việc đơn giản.

- Kể lại sự việc có tình tiết đơn giản.

58

- Đọc thuộc bài thơ, đồng dao, ca dao...

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè phù hợp độ tuổi

59

- Kể chuyện đơn giản đã được nghe và có sự giúp đỡ của người lớn.

- Kể lại truyện đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn.

60

- Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong chuyện

- Kể lại chuyện theo trí nhớ

- Tập đóng kịch.

61

- Biết kể chuyện theo tranh, đồ vật

- Biết dựa theo tranh để kể lại thành một câu chuyện theo ngôn ngữ của trẻ có sự giúp đỡ của người lớn.

- Lựa chọn và kể về đồ vật đã chọn theo hiểu biết của trẻ.

62

- Sử dụng các từ như “vâng ạ”, “Dạ”, “thưa” trong giao tiếp.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

 

63

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp khi được nhắc nhỡ.

- Phát âm các tiếng có chứa các âm khó.

- Điều chỉnh giọng nói vừa đủ nghe.

64

- Chọn sách để xem

 

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

- Giữ gìn, bảo quản sách

65

- Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh

- "Đọc" truyện qua các tranh vẽ

66

- Cầm sách đúng chiều và lật từng trang để xem tranh ảnh.  "Đọc" sách theo tranh minh họa ("đọc vẹt").

- Lật từng trang không để nhăn sách, không bỏ sót trang.

- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.

67

- Nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nguy hiểm...

 

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ...)

 

Phát triển

thẩm mỹ

68

- Hát tự nhiên, hát được theo bài hát quen thuộc.

 

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần (nhạc thiếu nhi, dân ca)

 

69

-Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhạc, bài hát.

- Vận động minh họa theo bài hát trong chương trình.

70

- Sử dụng các kỹ năng tạo hình đơn giản để tạo ra sản phẩm.

 

- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

- Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹp để tạo thành các sản phẩm có 1 khối, nhiều khối.

- Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

71

- Cắt theo đường vẽ sẵn.

- Cắt theo đường thẳng vẽ sẵn.

- Cắt theo ý thích.

72

  • Rèn cho trẻ  k năng tạo hình.
  • Rèn cho trẻ kỹ năng tô màu, cách cầm bút tô đúng.

73

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình.

  • Trẻ biết quan sát nhìn xem các sản phẩm và nhận xét theo ý kiến của mình.

74

  • Thể hin sự thích thú trước cái đẹp
  • Trẻ ngắm nhìn vẽ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống, đồ dùng đồ chơi.
  • Mong muốn tạo ra cái đẹp.

Phát triển

tình cảm và kỹ năng xã hội

75

- Nói được điều bé thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được.

- Sở thích, khả năng của bản thân

 

76

- Có gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi)

- Hoàn thành công việc được giao

77

- Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh...

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh.

78

- Biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình.

79

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích.

 

- Biết hạn chế cảm xúc tiêu cực như: La hét, gào khóc, ném đồ chơi … khi được người khác an ủi và giải thích.

 

80

- Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.

- Kính yêu Bác Hồ

 

81

- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch đẹp

 

- Thói quen tự phục vụ để giữ vệ sinh cá nhân.

 - Giữ đầu tóc quần áo sạch sẽ gọn gàng.

- Chải đầu khi tóc rối.

 

82

- Biết làm một số việc tự phục vụ hàng ngày. 

- Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh.

- Rửa mặt khi dơ

- Đánh răng sau khi ăn, trước khi đi ngủ.

83

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, cha mẹ.

 

-Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường)

- Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình.

- Quan tâm, giúp đỡ bạn, giúp đỡ ông bà, cha mẹ những việc vừa sức.

- Phân biệt hành vi “đúng”-“sai”, “tốt”-“xấu”

84

- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép.

85

- Chú ý nghe khi cô, bạn nói.

- Lắng nghe cô và bạn nói

 

86

- Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở.

- Chờ đến lượt, hợp tác.

87

- Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật...)

- Phối hợp, thỏa thuận với bạn khi chơi, làm nhiệm vụ.

88

- Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc

- Nhận biết cây cối, con vật cần được chăm sóc  để lớn lên.

- Biết cho con vật quen thuộc ăn (gà, vịt).

-Thích được tham gia chăm sóc cây cối như : Nhặt lá vàng, tưới cây, …

- Tiết kiệm  nước.

89

- Có thói quen bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.

- Thói quen bỏ rác vào thùng.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học.

- Tiết kiệm điện, nước.

- Không ngắt hoa, bẻ cành.

- Chăm sóc cây xanh trong lớp, ngoài sân trường.

                             

 * Khối Chồi:

LĨNH

VỰC PT

STT

 

MỤC TIÊU GIÁO DỤC

 

 

NỘI DUNG GIÁO DỤC

 

Phát triển thể chất

1

- Bật xa tối thiểu 40cm.

- Bật nhảy về phía trước.

- Bật liên tục vào vòng

- Bật xa 40 cm

- Bật tách chân- khép chân qua 4 -5 ô.

2

- Nhảy xuống từ độ cao 30 cm.

- Nhảy xuống từ độ cao 25 cm

- Nhảy từ trên cao xuống  25 cm – 30cm.

 

3

- Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 2m.

- Tung bóng lên cao và bắt bóng

- Tung, đập bắt bóng tại chỗ

-  Bắt và ném bóng với người đối diện bằng 2 tay (khoảng cách xa 3m)

- Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân, qua trái, qua phải.

 

4

- Ném trúng đích đứng xa 1,2m

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

- Ném trúng đích đứng 1 tay, 2 tay.

 

5

- Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,2 m so với mặt đất.

- Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,2m

- Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5mx25cm

- Trèo lên xuống 5 gióng thang

 

6

- Chạy vòng qua 3-4 điểm dích dắc,cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu.

- Chạy nhanh 15m, chạy chậm 100m

 - Chạy Zích zắc qua 3-4 chướng ngại vật cách nhau 1,2-1,5m theo đúng yêu cầu.

 

7

- Bò bằng bàn tay và bàn chân theo yêu cầu của cô.

-  Bò bằng bàn tay và bàn chân 3m – 4m

- Bò chui qua cổng cao 50-60cm

8

- Biết tự mặc và cởi quần áo.

- Các loại cử động của bàn tay, ngón tay, cổ tay.

- Lắp ráp các hình, xâu luồn các hạt, buộc dây.

- Cài, cởi cúc áo, quần.

 

9

- Nhảy lò cò được ít nhất 4-5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.

- Đứng co 1 chân, Nhảy lò cò tự do, Nhảy lò cò 4 – 5 m

- Nhảy lò cò, đổi chân.

- Nhảy lò cò 4-5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.

 

10

- Đập và bắt được bóng nảy bằng 2 tay 2-3-lần liên tiếp.

- Đập và bắt được bóng nảy bằng 2 tay 2-3 lần liên tiếp.

 

11

- Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,40m) không làm rơi vật đội trên đầu.

- Đi nối bàn chân tiến về trước

- Đi thăng bằng trên ghế thể dục, không làm rơi vật trên đầu.

 

12

- Chạy liên tục theo hướng thẳng 12m- 15m trong khoảng thời gian 10 giây.

- Chạy tự do, Chạy thay đổi tốc độ.

- Chạy 12m trong khoảng 5-7 giây.

- Chạy 15m trong khoảng 10 giây

- Chạy tốc độ vừa sức.

 

13

- Chạy liên tục 100m không hạn chế thời gian.

- Chạy theo đường zích zắc.

- Chạy chậm khoảng  80 -100m

- Chạy liên tục khoảng 80m - 100 không hạn chế thời gian.

 

14

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 20 phút.

- Rèn luyện thói quen làm việc đến nơi đến chốn.

- Rèn luyện nề nếp học tập

- Rèn tính tập trung chú ý.

- Tổ chức các hoạt động có chủ đích

 

15

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

- Thói quen rửa tay bằng xà phòng

- Tập luyện thao tác rửa tay đúng cách theo 6 bước.

- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khoẻ. Giữ gìn vệ sinh cá nhân.

 

16

- Biết tự rửa mặt, chải răng hàng ngày.

- Ích lợi của việc vệ sinh răng miệng

- Kỹ năng đánh răng, lau mặt.

- Thói quen đánh răng, rửa mặt hàng ngày.

- Giữ gìn vệ sinh răng miệng. đầu tóc mặt mũi...

 

17

- Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.

- Nói được các bữa ăn trong ngày và một số thức ăn hằng ngày ở trường, ở nhà

- Kể tên những món ăn mà trẻ biết,  trẻ thích.

- Biết bốn nhóm thực phẩm. Nhu cầu dinh dưỡng để cơ thể mau lớn, khỏe mạnh.

 

18

- Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe.

- Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (Sâu răng, béo phì …)

- Biết và không uống nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ  bị sâu răng, béo phì

- Biết và không ăn những món ăn ôi thiu.

 

19

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm.

 

                

- Nhận biết một số đồ vật gây nguy hiểm như : Cây nhọn, đinh, kim, dao, kéo...

- Biết bảo vệ sức khoẻ không chơi những vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng.

 

20

- Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm như: Chơi cây nhọn, lấy cây que đâm vào mắt mũi của mình và bạn, nhét hột hạt vào mũi...

- Biết được hành động đúng, hành động sai

 

21

-Biết, không chơi ở những nơi nguy hiểm.

- Nhận biết những nơi không an toàn như: Chơi gần ổ cắm điện, bình nước đun sôi, giếng nước, chơi ngoài lòng đường...

- Nhận biết và không chơi những nơi nguy hiểm

 

22

- Biết không đi theo người lạ.

-Giáo dục trẻ không  theo người lạ mặt ra khỏi trường.

- Biết tránh một số trường hợp không an toàn: Có người lạ bế ẳm, rủ đi chơi…

 

23

- Biết kêu cứu khi gặp nguy hiểm.

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ như: Kẹt tay, chân vào đồ vật nào đó, ngã, động vật cắn, các hột  hạt làm ngạt thở, ...

- Biết kêu cứu khi gặp trường hợp khẩn cấp. 

24

- Tập tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày tại trường: biết rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh…

 

- Trẻ có kỹ năng rửa tay, lau mặt bằng khăn ướt, tự làm một số  việc tự phục vụ tại trường.

+Tập thói quen rửa tay bằng xà phòng.

+Tập luyện thao tác rửa tay đúng cách theo 6 bước

+ Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

 

25

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc.

- Biết tên ba mẹ, người thân gần gũi, biết số điện thoại của ba mẹ để nhờ người giúp đỡ khi bị lạc đường.

 

26

- Biết mặc trang phục phù hợp thời tiết.

- Cháu biết mặc quần áo ấm khi trời lạnh, biết mặt quần áo mát khi tri nóng nực, trời mưa biết mặt áo mưa, đội nón, che dù khi trời nắng.

 

27

- Trẻ có kỹ năng ăn uống các loại trái cây.

- Trẻ biết bỏ hạt khi ăn một số loại quả như: dưa hấu, mãng cầu, nhãn, chôm chôm, cam, quýt…, biết lột vỏ khi ăn chôm chôm, nhãn…, không dùng dao để cắt trái cây mà phải nhờ người lớn giúp.

 

28

- Biết giữ gìn vệ sinh thực phẩm, giữ gìn sức khỏe trong ngày tết và khi chuyển mùa.

-Trẻ có kỹ năng phân biệt các loại thực phẩm an toàn cho bản thân trong dịp tết. Ăn uống có chừng mực, ăn nhiều loại thực phẩm, nghỉ ngơi hợp lý, không thức khuya.

29

-Biết mối nguy hiểm khi chọc phá hoặc chơi gần chó mèo lạ, cẩn thận khi tiếp xúc với những con vật dữ.

- Biết cách tránh các hành động gây nguy hiểm như chọc phá các con vật nuôi để giữ an toàn cho bản thân mình.

- Tránh xa những con vật dữ

30

- Biết các loại nguồn nước và biết sử dụng đúng nguồn nước.

- Trẻ biết có các loại nước, nước uống và nước để xài, nước sinh hoạt hàng ngày.

 - Biết ích lợi của nước đối với con người, cây cối, động vật và biết giữ gìn nguồn nước trong cuộc sống hàng ngày.

31

- Trẻ biết an toàn khi tham gia giao thông.

 

- Biết ngồi xe máy phải đội nón bảo hiểm, vịn tay, không đùa giỡn, ngồi xe hơi không thò đầu, thò tay ra ngoài…

 

Phát triển nhận thức

32

- Biết một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình.

 

 

- Các thông tin về cá nhân như: Họ tên, ngày sinh, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

- Các thông tin về gia đình: họ tên bố, mẹ, anh, chị, số điện thoại của bố, mẹ, của gia đình

- Nghề nghiệp của bố, mẹ, nhu cầu của gia đình, qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn).

- Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm non, công việc của các cô, các bác trong trường.

- Đặc điểm, sở thích của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

 

33

- Biết gọi tên nhóm cây cối, con vật, đồ vật theo đặc điểm chung.

a/Cây cối, con vật

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả.

- So sánh sự giống và khác nhau của một số con vật, cây, hoa, quả.

- Phân nhóm hoa, quả, con vật theo dấu hiệu cho trước

b/ Đồ dùng đồ chơi

- Tên gọi, đặc điểm, chất liệu và công dụng của đồ dùng đồ chơi.

- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo công dụng, chất liệu

 

34

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.

a/ Con vật, cây.

-Quá trình phát triển của cây, con vật, điều kiện sống của một số loại cây, con vật.

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa cây cối, con vật với môi trường sống.

- Cách chăm sóc bảo vệ con vật, cây cối.

b/ Hiện tượng tự nhiên:

- Biết được quá trình hình thành mưa..

- Các nguồn nước khác nhau

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

- Ích lợi của nước với đời sống con người, các con vật, cây cối.

- Các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, các con vật và cây cối.

- Biết một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, nước

 

35

- Biết được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm

- Biết tên gọi một số mùa trong năm: Mùa xuân, mùa hè, mùa đông.

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa.

+ Mùa xuân: Nhiều hoa nở, có nhiều quả ngon, không khí mát mẽ, có ngày Tết cổ truyền.

+ Mùa hè: Nắng nóng, mưa nhiều, có nhiều hoa phượng nở, ve kêu.

+ Mùa đông: Trời lạnh, trong mùa đông có lễ Noel.

 

36

- Biết phân loại một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng

* Phương tiện giao thông (đặc điểm…)

 

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi.

- So sánh sự giống nhau và khác nhau của đồ dùng đồ chơi.

- Phân loại 2-3 đồ dùng đồ chơi

* Phương tiện giao thông.

- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông.

- Phân nhóm phương tiện giao thông theo nơi hoạt động

 

37

- Kể được một số nghề  mà trẻ biết

- Tên gọi, công cụ và sản phẩm của một số nghề trong xã hội.

- Kể được công việc, nghề nghiệp của bố mẹ

38

- Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.

- Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể

- Đặc điểm, mùi, vị của quả, hoa

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

 

39

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.

- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người.

40

- Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày.

- Làm một số thử nghiệm đơn giản

- Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu một sự vật hiện tượng nào đó.

-Quan sát các sự vật, hiện tượng xung quanh.

 

41

- Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.

 

- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1-2 dấu hiệu.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu.

- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2-3 dấu hiệu.

 

42

- Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh, hỏi: "bao nhiêu?" , "là số mấy?"...

 

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

 

43

- So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

 

- So sánh, phát hiện sự giống và khác nhau của 2 nhóm đối tượng.

 

44

- Sử dụng các số từ 1 - 5 để chỉ số lượng, số thứ tự.

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

 

45

- Nhận ra quy tắc sắp xếp của 2-3  đối tượng và sao chép lại.

- Sắp xếp theo qui tắc 1-1, 1-1-1, 2-1.

46

- Sử dụng dụng cụ để đo độ dài, của hai đối tượng, nói kết quả đo và so sánh.

- Đo độ dài 1-2 vật bằng một đơn vị đo.

 

47

- Biết so sánh kích thước các đối tượng.

- So sánh kích thước 2-3 đối tượng.

- Đặt cạnh, đặt chồng, sắp xếp thứ tự các đối tượng và diễn đạt kết quả.

48

- Phân biệt các hình, nhận ra được khối cầu, khối vuông theo yêu cầu.

- Phân biệt các hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật theo đặc điểm.

  - Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế.

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

 

49

- Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác

 

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (phía trên- phía dưới, phía trước- phía sau, phía trái- phía phải)

- Vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế.

 

50

- Kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm - ích lợi...của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

 

51

- Biết tên và hoạt động của một số ngày lễ hội.

- Ngày lễ hội trong năm: Ngày hội đến trường, Tết trung thu, sinh nhật bé, Tết cổ truyền.

 

Phát triển ngôn ngữ

52

 

- Thực hiện hai, ba yêu cầu liên tiếp.

 

- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu

 

53

- Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất  trong sinh hoạt hàng ngày.

 

- Sử dụng các từ chỉ hành động, tính chất.

 - Các từ chỉ tên gọi của các sự vật hiện tượng xung quanh trẻ, các từ chỉ đặc điểm của cây rau, hoa quả, con vật, đồ vật, các phương tiện và qui định giao thông…

 

54

- Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại.

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi.

 

55

- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

 

56

- Sử dụng lời nói để trao đổi cùng bạn bè trong hoạt động.

- Biết dùng lời nói để giao tiếp, trò chuyện cùng các bạn.

- Biết bày tỏ, chia sẻ hiểu biết, kinh nghiệm của bản thân bằng lời nói để các bạn trong nhóm chơi hiểu và cùng tham gia vào hoạt động.

 

57

- Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm...

 

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai ?”, “cái gì ?”, “ở đâu?”, “khi nào ?”, “để làm gì?”, “đang làm gì?”,…

 

58

- Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, phủ định

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép.

 

59

- Kể lại sự việc theo trình tự

- Kể lại sự việc có nhiều tình tiết.

 

60

- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.

 

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

- Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ phù hợp với độ tuổi.

 

61

- Đọc thuộc bài thơ, đồng dao, ca dao...

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

 

62

- Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong chuyện

 

- Đóng kịch.

63

- Kể về một sự việc nào đó để người khác hiểu được

- Biết dùng lời nói để diễn tả, mô tả lại một sự việc nào đó mà trẻ biết.

  - Biết kể theo trình tự để người khác hiểu.

 

64

- Kể chuyện có mở đầu, kết thúc

- Kể lại chuyện đã được nghe có mở đầu, kết thúc.

 

65

- Biết kể chuyện theo tranh

- Biết dựa theo tranh để kể lại thành một câu chuyện có mở đầu, kết thúc.

 

66

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp khi được nhắc nhỡ.

- Phát âm các tiếng có chứa các âm khó

- Điều chỉnh được cường độ giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.

67

- Sử dụng một số từ chào hỏi phù hợp với tình huống

- Biết chào hỏi, tạm biệt, các câu chúc sức khỏe ông bà… biết nói cám ơn, xin lỗi phù hợp với hoàn cảnh, tình huống trong giao tiếp.

68

- Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh

- Nhận dạng một số chữ cái đơn giản mà trẻ biết.

  - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

 

69

- Thể hiện sự thích thú với sách, biết phối hợp cùng cô và bạn tạo ra sách truyện tranh đơn giản.

 

- Thích chơi với sách, xem và đọc sách ở mọi lúc mọi nơi một mình.

 - Chú ý nghe đọc sách, tìm hiểu nội dung tranh vẽ trong sách .

- Sưu tầm, cắt dán tranh ảnh làm sách về chủ đề.

 

70

- “Đọc” theo truyện tranh đã biết

- Xem và “đọc” các loại sách khác nhau.

-  "Đọc"  truyện qua tranh vẽ.

 

71

- Có một số hành vi như người đọc sách.

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

  - Làm quen với cách đọc sách từ trên xuống dưới, từ trái sang phải.

 

72

- Nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nguy hiểm...

 

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ...)

 

73

- Sử dụng kí hiệu để "viết": tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng...

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt.

+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.

+ Hướng viết của các nét chữ; “đọc” ngắt nghỉ sau các dấu.

 

Phát triển

thẩm mỹ

 

74

- Hát tự nhiên, thể hiện tình cảm bài hát quen thuộc.

 

- Hát, bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần (nhạc thiếu nhi, dân ca)

 

75

- Thể hiện cảm xúc và vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc

 

- Hát và vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu bài hát, bản nhạc.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu chậm.

76

- Cắt theo đường thẳng và cong của các hình đơn giản.

- Cắt theo đường thẳng, đường cong.

 - Cắt rời các hình trên tạp chí, họa báo, trên hình vẽ sẵn theo yêu cầu, theo ý thích của trẻ.

77

- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước.

 

- Dán hình theo ý thích,

- Dán hình vào vị trí qui định.

- Dán hình trang trí bức tranh

 

78

- Sử dụng nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

 

- Sử dụng nguyên vật liệu tái sử dụng, nguyên vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm theo khả năng.

 

79

- Cảm nhận được cái đẹp trong sản phẩm tạo hình.

- Chỉ ra cái đẹp trong sản phẩm tạo hình của mình, của bạn.

 

80

- Rèn cho trẻ các kỹ năng tạo hình.

- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

- Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

- Lăn dọc, xoay tròn, ấn bẹp để tạo thành các sản phẩm có 1 khối, nhiều khối.

-Rèn cho trẻ kỉ năng tô màu, cách cầm bút tô đúng

 

81

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp

- Vẻ đẹp trong vận động, trong tạo hình, âm nhạc....

-Trẻ ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống, đồ dùng đồ chơi.

- Mong muốn tạo ra cái đẹp.

 

Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội

82

- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch đẹp.

- Thói quen tự phục vụ để giữ vệ sinh cá nhân.

- Giữ đầu tóc quần áo sạch sẽ gọn gàng.

- Tự chải đầu khi tóc rối.

 

83

- Che miệng khi ho, ngáp, hắt hơi

- Thói quen tốt trong giao tiếp với mọi người, trong ăn uống hoặc những nơi công cộng.

  - Một số thói quen hành vi văn minh

 

84

- Biết làm một số công việc tự phục vụ hằng ngày.

- Thực hiện một số công việc tự phục vụ hàng ngày: Cất đồ chơi sau khi chơi, đánh răng, rửa mặt, rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn...

 

85

- Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân.

 

- Sở thích, khả năng của bản thân.

 

86

- Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình.

- Điểm giống và khác nhau giữa bé và các bạn (về giới tính, vóc dáng, màu da…)

  - Sở thích, khả năng của bản thân

 

87

- Có gắng hoàn thành công việc được giao.

- Hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi).

 

88

- Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác.

- Phối hợp cùng các bạn để thực hiện nhiệm vụ được giao.

 - Cố gắng hoàn thành công việc được giao (Trực nhật, xếp dọn đồ chơi).

 

89

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận của người khác.

- Nhận biết và nói được một số trạng thái cảm xúc của người khác qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói khi tiếp xúc trực tiếp hoặc qua tranh ảnh, phim hình…

 

90

- Biết biểu lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt.

- Nhận biết và thể hiện cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) với bố mẹ, anh chị em, bạn bè, cô giáo…)

  - Tình cảm yêu thương và kính yêu Bác Hồ.

  - Thể hiện tình cảm với các con vật

  - Thể hiện tình cảm với thiên nhiên.

 

91

- Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè.

- Chơi với bạn vui vẻ, biết giúp đỡ bạn khi chơi.

 

92

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, cha mẹ.

 

-Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường)

- Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình.

- Quan tâm, giúp đỡ bạn.

-Phân biệt hành vi "đúng"-"sai "tốt"-"xấu"

93

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn

 

- Rèn luyện thói quen, hành vi, cử chỉ lễ phép, lịch sự.

- Thói quen xưng hô thân mật với bạn, lễ phép với người lớn.

 

94

- Chú ý nghe khi cô, bạn nói

- Lắng nghe cô và bạn nói

 

95

- Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhỡ.

- Chờ đến lượt, hợp tác.

96

- Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật...)

- Phối hợp, thỏa thuận với bạn khi chơi, làm nhiệm vụ.

97

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích.

- Biết hạn chế cảm xúc tiêu cực như: La hét, gào khóc, ném đồ chơi … khi được người khác an ủi, chia sẻ và giải thích.

 

98

- Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc.

- Nhận biết cây cối, con vật cần được chăm sóc và bảo vệ để lớn lên và phát triển.

  - Biết thể hiện tình cảm với các con vật, cho con vật quen thuộc ăn.

- Thích được tham gia chăm sóc cây cối như : Nhặt lá vàng, nhổ cỏ, tưới cây, …

99

- Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường.

- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng- sai”, “tốt -xấu”.

  - Nhận ra một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường như: Vứt rác bừa bãi, bẻ cây…

  - Tiết kiệm điện nước trong gia đình và lớp học.

100

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.

- Thói quen bỏ rác vào thùng, Cất dọn đồ dùng đồ chơi ngăn nắp

- Tiết kiệm điện, nước.

- Chăm sóc cây xanh trong và ngoài lớp học.

 

  *Khối Lá:

 

Lĩnh vực

Số

TT

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục năm học

Phát triển thể chất (24MT)

1

- Biết bắt đầu và kết thúc động tác bài tập thể dục buổi sáng đúng nhịp

 

- Thực hiện các động tác thể dục sáng ngoài trời

2

-Bật xa tối thiểu 50cm

 

- Bật qua vật cản 15 – 20cm

- Bật liên tục vào vòng

- Bật xa 50 cm

3

-Nhảy xuống từ độ cao 40 cm

 

- Bật tách, khép chân qua 7 ô.

- Nhảy xuống từ độ cao 35 cm

- Nhảy từ trên cao xuống  35 cm – 40cm.

4

- Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4m.

 

- Tung bóng lên cao và bắt bóng

   - Tung, đập bắt bóng tại chỗ

   -  Bắt và Ném bóng với người đối diện bằng 2 tay (khoảng cách xa 4m)

   - Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân.

5

-  Ném trúng đích đứng (xa 2m x cao 1,5m) 

 

Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

   - Ném trúng đích đứng 1 tay, 2 tay.

   - Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân.

6

- Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất.

 

- Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m

   - Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5mx30cm

   - Trèo lên xuống 7 giống thang.

7

Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc,cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu

 

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m – 5m

   - Bò Zích zắc qua 7 điểm.cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu.

   - Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m

 

8

Biết Tự mặc và cởi quần áo.

 

*- Các loại cử động của bàn tay, ngón tay, cổ tay.

  - Lắp ráp các hình, xâu luồn các hạt, buộc dây.

  - Cài, cởi cúc áo, quần, kéo khoá.

9

Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu

- Đứng co 1 chân, Nhảy lò cò tự do, Nhảy lò cò 4 – 5 m

   - Nhảy lò cò, đổi chân.

   - Nhảy lò cò 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.

10

Đi,đập và bắt được bóng nảy bằng 2 tay 4-5-lần liên tiếp

 

- Đi và đập bắt bóng

  - Đi,đập và bắt được bóng nảy bằng 2 tay 4-5-lần liên tiếp

 - Chuyền bóng qua đầu, qua chân.

11

Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) không làm rơi vật đội trên đầu

Đứng 1 chân và giữ thẳng người trong vòng 10 giây,đi lên xuống trên ván dốc(dài 2m rộng 0,30m) một đầu kê cao  0,30m

Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵ gối.

  - Đi nối bàn chân tiến lùi

  - Đi trên dây, Đi lên xuống trên ván dốc theo mục tiêu

  - Đi thăng bằng trên ghế thể dục.

 

12

Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong khoảng thời gian (5-7),10 giây

Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong khoảng thời gian (5-7),10 giây

*- Chạy theo đường zích zắc.

  - Chạy chậm khoảng  100 -120m

13

Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

  - Chạy liên tục khoảng 100m - 120 không

14

Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút

*- Rèn luyện thói quen làm việc đến nơi đến chốn.

  - Rèn luyện nề nếp học tập

  - Rèn tính tập trung chú ý.

  - Tổ chức các hoạt động có chủ đích

15

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

 

 

*- Thói quen rửa tay bằng xà phòng

  - Tập luyện thao tác rửa tay đúng cách theo 6 bước.

  - Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

  - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khoẻ. Giữ gìn vệ sinh cá nhân

16

 

 - Biết Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày

 

 

*- Ích lợi của việc vệ sinh răng miệng

  - Kỹ năng đánh răng, lau mặt.

  - Thói quen đánh răng rửa mặt hàng ngày.

  - Giữ gìn vệ sinh răng miệng. đầu tóc mặt mũi...

17

Biết Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày

*- Nói được các bữa ăn trong ngày và một số thức ăn hằng ngày ở trường, ở nhà ,

- Kể tên những món ăn mà trẻ biết, cách chế biến  một số món ăn đơn giản

*- Biết bốn nhóm thực phẩm .Nhu cầu dinh dưỡng để cơ thể mau lớn, khỏe mạnh.

- Làm quen một số thao tác trong việc chế biến món ăn, thức uống đơn giản.

18

- Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe.

*- Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (Tiêu chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, …)

  - Biết và không uống nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ  bị béo phì.

  - Biết và không ăn những món ăn nguội lạnh , ôi thiu, những thức ăn không hợp vệ sinh.

19

Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm

*- Nhận biết một số đồ vật gây nguy hiểm như : Cây nhọn, que, đinh, kim, thuỷ tinh, dao., kéo..

- Biết bảo vệ sức khoẻ không chơi những vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng.

20

- Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm

*- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm như: Chơi cây nhọn, lấy cây que đâm vào mắt mũi của mình và bạn, nhét hột hạt vào mũi...

- Ý thức trong việc bảo vệ an toàn cho bản thân và mọi người.

- Biết dược hành động đúng , hành động sai

21

-Biết, không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm.

 

*- Nhận biết những nơi không an toàn như: Chơi gần ổ cắm điện, bếp lò, bình nước đun sôi, giếng nước, ao hồ, chơi ngoài lòng đường, chuồng trại nuôi thú...

- Nhận biết và không chơi những nơi mất vệ sinh  như : Khu chăn nuôi, bãi rác, ...

22

Biết không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép

*-Giáo Dục Trẻ có thói quen xin phép cô, ba -mẹ, người lớn, người thân khi nhận quà . Không  theo người lạ mặt ra khỏi trường.

- Biết tránh một số trường hợp không an toàn: Có người lạ bế ẳm, cho kẹo, rủ đi chơi…

23

- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm

*- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ như: Kẹt tay, chân vào đồ vật nào đó, ngã, đuối nước, động vật cắn, ông đốt, tai nạn liên quan đến giao thông, vật sắc nhọn, các hột hột hạt làm ngạt thở, điện giật,...

  - Biết kêu cứu ngay khi gặp trường hợp khẩn cấp hoặc chạy khỏi nơi nguy hiểm.

24

- Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc.

 

*- Nhận biết một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi khói thuốc lá như: Ho, khó chịu, khó thở, viêm phổi...

- Không đến gần người đang hút thuốc lá.

 

25

-Phát triển các cơ nhỏ của bàn tay

-Thông qua hoạt động: Tô màu, vẽ, viết, nặn, xé dán… thực hiện bài tập khéo léo.

-Thông qua thau tác rửa tay, lau mặt…

 

Lĩnh vực

STT

Mục tiêu giáo dục năm học

Nỗi dung giáo dục năm học

Phát triển nhận thức (29MT)

26

Biết nói một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình.

 

 

- Các thông tin về cá nhân như: Họ tên, ngày sinh, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân, trách nhiệm của bản thân trong gia đình, trong lớp học.

- Các thông tin về gia đình: họ tên bố, mẹ, anh, địa chỉ, số nhà, số điện thoại của bố, mẹ, của gia đình

- Biết về các thành viên trong gia đình, vị trí của trẻ trong gia đình

- Nghề nghiệp của bố, mẹ, sở thích của các thành viên trong gia đình,  nhu cầu của gia đình, qui mô gia đình ( gia đình nhỏ, gia đình lớn ).

- Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm non, công việc của các cô, các bác trong trường.

- Đặc điểm, sở thích của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường

27

Biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.

Biết một số ứng xử cần có của bạn gái, bạn trai.

  - Biết lựa chọn trang phục phù hợp với giới tính.

  - Chức năng các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể.

28

Biết gọi tên nhóm cây cối, con vật, đồ vật theo đặc điểm chung

 

a/Cây cối, con vật

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả.

- So sánh sự giống và khác nhau của một số con vật, cây, hoa, quả.

- Phân loại cây hoa quả, con vật theo 2 – 3 dấu hiệu.

b/ Đồ dùng đồ chơi

- Tên gọi, đặc điểm, chất liệu, cấu tạo và công dụng của đồ dùng đồ chơi.

- Mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2 – 3 dấu hiệu.

29

Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên

a/ Con vật, cây.

-Quá trình phát triển của cây, con vật, điều kiện sống của một số loại cây, con vật.

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa cây cối, con vật với môi trường sống.

- Cách chăm sóc bảo vệ con vật, cây cối.

b/ Hiện tượng tự nhiên:

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời và mặt trăng.

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

- Các nguồn nước trong môi trường sống.

- Một số đặc điểm, tính chất của nước.

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

- Ích lợi của nước với đời sống con người, các con vật, cây cối.

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, các con vật và cây cối.

 

30

Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống

*- Biết tên gọi các mùa trong năm : Mùa xuân, mùa hè, mùa đông và mùa thu.

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa.

+ Mùa xuân: Nhiều hoa nở, có nhiều quả ngon, không khí mát mẽ.

+ Mùa hè: Nắng, gió, oi bức, có nhiều hoa phượng nở. có một số trái cây đặc trưng vào mùa hè

+ Mùa Thu: Bầu trời trong xanh gió mát, có ngày nắng ngày mưa, mùa bé tựu trường...

+ Mùa đông: Trời se lạnh, trong mùa đông có lễ Noel.

31

Biết dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.

 

*- Nhận biết một số hiện tượng sắp có mưa như : Mây đên, gió to, trời sầm tối, sấm chớp...

. Trời nắng: Bầu trời trong xanh, mây trắng, có ông mặt trời...

-Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.

32

– Biết phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng

 

*- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi.

- So sánh sự giống nhau và khác nhau của đồ dùng đồ chơi và sự đa dạng của chúng.

- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2 – 3 dấu hiệu.

33

 

* Phương tiện giao thông ( đặc điểm…)

 

* Phương tiện giao thông.

- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông.

- Phân loại phương tiện theo 2 – 3 dấu hiệu.

34

- Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống.

 

*- Tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số địa điểm công cộng tại địa phương, trường tiểu học, …

  - Một số hoạt động ở các khu công cộng trẻ biết.

35

- Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống.

 

 

*- Tên gọi, công cụ và sản phẩm của một số nghề trong xã hội.

- Ý nghĩa của các nghề quen thuộc, nghề truyền thống ở địa phương.

36

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10.

 

 

*- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- Ôn, nhận biết các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.

- Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( Số nhà, biển số xe...).

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10.

37

– Biết tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm.

 

*- Tách một nhóm thành 2 nhóm bằng 2-3 cách.

  - Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm.

  - So sánh số lượng của các nhóm đồ vật trong phạm vi 10

38

-  Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo.

 

a/ Đo độ dài

- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau

- Đo độ dài các vật bằng một đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

b/ Đo dung tích.

- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

39

– Nhận ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu.

*- Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế.

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

- Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.

40

- Xác định được vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác.

 

*- Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải – phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn.

41

-Biết gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự;

 

*- Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

  - Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự

42

– Biết phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày;

 

*- Nhận biết chữ số biểu thị tên gọi của các thứ/ngày trong tuần.

  - Phân biệt được các sự kiện diễn ra trong ngày/ tuần.

43

 

- Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ

*- Xem lịch biết đọc số biểu thị thứ tự các ngày trên lốc lịch.

  - Xem đồng hồ, nói được giờ trên đồng hồ

44

- Thích đặt câu hỏi;

 

 

*- Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu và làm rõ thông tin về một sự vật, sự việc hay người nào đó.

  - Chủ động đặt câu hỏi trong các giờ hoạt động tìm hiểu, khám phá, quan sát...

45

Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh.

*-  Làm một số thí nghiệm

  - Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rỏ thông tin về một sự vật hiện tượng nào đó.

-Quan sát các sự vật , hiện tượng xung quanh

46

Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày;

 

*- Quan sát và phân tích đơn giản một số hiện tượng xảy ra trong sinh hoạt hàng ngày.

  - Biết nguyên nhân dẫn đến kết quả của một số sự việc.

47

- Biết loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại;

 

Nhận ra sự khác biệt của một đối tượng không cùng nhóm với những đối tượng còn lại.

  - Biết giải thích khi loại bỏ đối tượng đó.

48

 

- Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo qui tắc

*- Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu.

  - Nhận ra qui tắc sắp xếp theo mẫu và sao chép lại.

  - Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp.

 

 

 

49

 

 

Biết đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát;

*- Đặt lời theo giai điệu một bài  hát,bản nhạc quen thuộc(một câu hoặc 1 đoạn)

  - Thay tên mới cho câu chuyện đúng  với nội dung, ý nghĩa của câu chuyện.

  - Đặt tên cho đồ vật trẻ thích

50

– Biết Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình;

 

*-Lựa chọn cách thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình.

  - Có ý tưởng khác với các bạn khi tạo ra sản phẩm nào đó.

51

Biết kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác

Biết thay tên nhân vật, tên câu chuyện phù hợp với nội dung.

  - Kể chuyện sáng tạo

 - Kể lại câu chuyện quen thuộc theo các khác

 

Phát triển ngôn ngữ

(30MT)

52

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi.

 

*- Kể chuyện cho trẻ  nghe

  - Đóng kịch theo nội dung câu chuyện vừa kể .

  - Xem phim truyện trên màn hình phù hợp với chương trình và độ tuổi trẻ

53

 

- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động;

 

*- Hiểu và làm theo được 2 – 3 yêu cầu liên tiếp.

  - Nghe hiểu nội dung của lời nói trong giao tiếp

54

- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.

 

*- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa.

  - Nghe hiêu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

55

Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.

Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

  - Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngũ phù hợp với độ tuổi.

56

- Nói rõ ràng;

 

*- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu. Phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu.

- Đọc những bài đồng dao luyện phát âm.

- Trò chuyện, đàm thoại một số nội dung trong chương trình giáo dục trẻ.

57

Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày.

 

Sử dụng  Các từ chỉ hành động, tính chất, từ biểu cảm, hình tượng.

  - Các từ chỉ tên gọi của các sự vật hiện tượng xung quanh trẻ, các từ chỉ đặc điểm của cây rau, hoa quả, con vật, đồ vật, các phương tiện và qui định giao thông…

58

Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp;

 

Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng.

  - Nói và thể hiện cử chỉ điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu câu, hoàn cảnh giao tiếp.

59

Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;

Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng lời nói.

  - Biết đặt các câu hỏi để làm rõ thông tin cần tìm hiểu.

60

Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động;

 

*- Biết dùng lời nói để giao tiếp, trò chuyện cùng các bạn.

  - Biết bày tỏ, chia sẽ hiểu biết, kinh nghiệm của bản thân bằng lời nói để các bạn trong nhóm chơi hiều và cùng thống nhất tham gia vào hoạt động.

61

Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được;

 

Biết dùng lời nói để diễn tả, miêu tả lại một sự việc hay hiện tượng nào đó mà trẻ biết hoặc chứng kiến.

  - Biết kể theo trình tự, lô gich, tốc độ vừa phải để người khác hiểu.

62

Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định;

 

Nghe một số câu chuyện trong chủ đề.

  - Kể lại chuyện theo trình tự, đầy đủ về nhân vật, lời nói hành động.

63

Biết cách khởi xướng cuộc trò ch

Chủ động trò chuyện, thảo luận trong nhóm chơi hoặc trong các cuộc giao tiếp với người lớn.

  - Đặt các câu hỏi thảo luận  để duy trì và phát triển cuộc trò chuyện.

64

 

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp;

 

 

Điều chỉnh được cường độ giọng nói phù hợp với nhu cầu giao tiếp.

  - Các hành vi, thái độ tôn trọng người khác trong giao tiếp

65

Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp;

Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện;

Chú ý lắng nghe và hiểu nội dung trong câu nói của người khác.

  - Biết đáp lại bằng thái độ đã hiểu lời nói của người khác bằng cử chỉ, nét mặt và ánh mắt.

66

- Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện;

 

 

-Thói quen nề nếp trong học tập, sinh hoạt.

-Giaó dục phép lịch sự, biết tôn trọng người  khác trong giao tiếp, không nói leo, ngắt lời khi người khác đang nói.

67

Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói;

- Biết dùng cử chỉ, nét mặt, điệu bộ để thể hiện mình chưa hiểu lời người khác nói.

- Biết đặt câu hỏi phù hợp để hỏi lại khi chưa hiểu lời người khác nói.

68

Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống;

 

 

Biết sử dụng một số từ biểu thị sự lễ phép.các từ biểu cảm, hình tượng.

  - Biết chào hỏi, tạm biệt, các câu chúc sức khoẻ ông bà… biết nói cám ơn, xin lỗi phù hợp với hoàn cảnh, tình huống trong giao tiếp.

69

Không nói tục, chửi bậy.

 

Biết nói tục chửi bậy là không tốt, không ngoan.

  - Có thái độ không đồng tình như: Nhắc bạn bạn không được chưởi bậy, nói tục –  xấu lắm, hoặc thưa cô khi có bạn chưởi bậy…

70

Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh

Nhận dạng các chữ cái đã học.

  - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

71

 

 

 

 

 

 

 

- Thể hiện sự thích thú với sách, biết phối hợp cùng cô và bạn tạo ra sách truyện tranh đơn giản

 

 

 

*- Thích chơi với sách, xem và đọc sách ở mọi lúc mọi nơi một mình.

  - Chú ý nghe đọc sách, tìm hiểu nội dung tranh vẽ trong sách ( Nhờ người lớn giải thích nội dung tranh, những chữ chưa biết…)

72

- Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách.

 

*- Xem, nghe đọc và tự “ đọc” sách.

  - Có một số hành vi giữ gìn, bảo vệ sách ( giở sách từng trang, không quăng quật, vẽ bậy, xé, làm nhàu sách, xem sách xong biết cất sách vào nơi qui định.

73

Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống;

 

*- Khả năng viết, sao chép tên của mình.

  - Biết viết tên của mình theo ý thích như viết thường, viết hoa, đầy đủ tên hoặc chỉ viết chữ cái đầu, hoặc trang trí tên của mình …

74

- Có một số hành vi như người đọc sách;

 

 

Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

  - Làm quen với cách đọc sách từ dòng trên xuống dòng dưới, từ trái sang phải, đọc ngắt nghỉ sau các dấu.

  - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.

75

“Đọc” theo truyện tranh đã biết;

*- Xem và đọc các loại sách khác nhau.

  - Đọc truyện qua tranh vẽ.

 

76

Biết kể chuyện theo tranh.

*- Biết dựa theo tranh để kể lại thành một câu chuyện.

  - Sắp xếp tranh theo trình tự nội dung. Kể một câu chuyện có mở đầu có kết thúc.

 

77

- Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói;

 

*- Biết chữ viết có thể đọc được, có thể dùng chữ viết để thay cho lời nói.

 

78

Bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái;

 

 

Biết làm bưu thiếp, thư chúc mừng người thân bằng chữ viết.

*- Làm quen với cách viết tiếng Việt, Hướng viết các nét chữ.

  - Sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình.

 

79

Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình;

 

*- Khả năng viết, sao chép tên của mình.

  - Biết viết tên của mình theo ý thích như viết thường, viết hoa, đầy đủ tên hoặc chỉ viết chữ cái đầu, hoặc trang trí tên của mình

 

80

Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới;

Hướng viết của các nét chữ.

  - Tô các chữ cái đã học

  - Thực hiện vở bé tập tô.

 

81

Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.

 

Làm quen với các chữ cái trong bẳng chữ cái tiếng việt. Tô, đồ các nét chữ cái đã học.

  - Nhận dạng một số chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt. Phân biệt chữ cái và chữ số.

 

Phát triển thẩm mỹ

(13MT)

82

Vẽ, tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.

 

 

- Cách cầm bút, tư thế ngồi.

- Tô màu trên hình rỗng đã vẽ sẵn

- Vẽ và tô màu theo mẫu, theo đề tài, theo ý thích

 

83

- Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản

 

*- Cắt theo đường thẳng, đường cong.

  - Cắt rời các hình trên tạp chí, hoạ báo, trên hình vẽ sẳn theo yêu cầu, theo ý thích của trẻ

84

- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn.

 

Dán hình theo ý thích,

  -Dán hình vào vị trí qui định. Không bị nhăn

  - Dán hình trang trí bức tranh

85

Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc;

 

Khoe với người khác về công việc mình đã hoàn thành.

- Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc và mong muốn người khác khen ngợi

86

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp

 

Thể hiện thái độ, tình cảm khi ngắm nhìn vẽ đẹp trong cuộc sống hàng ngày của trẻ, đồ dùng, đồ chơi.

- Nhận ra cái đẹp trong nghệ thuật như: Tạo hình, âm nhạc.

87

Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;

 

*- Dùng các biểu tượng,hình mẫu, ký tự khác nhau  để thể hiện cảm xúc , nhu cầu của mình

 - Vẽ những ký hiệu theo ý thích

  -  Nói  ý tưởng và đặt tên sản phẩm  tạo hình của mình.

88

Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc;

Hát, vận động, Nghe các thể loại nhạc ,nhạc cụ khác nhau ( Nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển.)

  - Nghe và nhận ra sắc thái ( vui, buồn, tình cảm tha thiết) của một số bài hát, bản nhạc phù hợp lứa tuổi.

89

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em;

 

*- Hát vận động các bài hát phù hợp lứa tuổi và các chủ đề trong năm.

  - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái , tình cảm của bài hát.

90

- Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc

Hát và Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc.

  - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu ( nhanh, chậm, phối hợp)

91

Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản;

Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm.

  - Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cắt dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và bố cục.

92

Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình.

 

Vẽ , xé dán, nặn một số sản phẩm tạo hình theo  đề tài, theo ý thích.

  - Nói lên ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình.

93

Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau

*- Vận động minh họa sáng tạo một số bài hát

  - Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc ( Một câu hoặc một đoạn)

- Tạo  Âm thanh nhạc cụ, tiếng gió , tiếng suối chảy…    

 

Phát triển tình cảm

 xã hội

94

Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.

 

- Thói quen tốt trong giao tiếp với mọi người, trong ăn uống hoặc những nơi công cộng.

  - Một số thói quen hành vi văn minh

95

- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch đẹp

 

Thói quen tự phục vụ để giữ vệ sinh cá nhân.

  - Giữ đầu tóc quần áo sạch sẽ gọn gàng

96

Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân

 

Sở thích, khả năng của bản thân.

  - Chủ động và độc lập trong một số hoạt động.

97

Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân

mạnh dạn bày tỏ ý kiến sở thích của bản thân

 - Đề xuất trò chơi và hoạt động

 - Biết thuyết phục bạn về đề xuất của mình

98

Cố gắng thực hiện công việc đến cùng;

 

*- Tự tin khi thực hiện công việc được giao

  - Biết trách nhiệm bản thân trong lớp học

  -Hoàn thành công việc được giao

99

Chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày;

Tự giác thực hiện công việc mà không chờ sự nhắc nhỡ hay hỗ trợ của người khác như: Tự cất đồ chơi sau khi chơi, Tự giác đi rửa tay

100

- Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân.

 

*- Nói được điều trẻ thích, không thích, làm được không làm được.

  - Tự tin khi tham gia thảo luận cùng cô và các bạn.

101

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác;

 

Nhận biết và nói được các trạng thái cảm xúc của người khác qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói khi tiếp xúc trực tiếp hoặc qua tranh ảnh, phim hình…

102

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt;

 

Nhận biết và thể hiện cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi, tức giận) với bố mẹ, anh chị em, bạn bè, cô giáo…)

  - Tình cảm yêu thương và Kính yêu Bác Hồ.

  - Thể hiện tình cảm với các con vật

  - Thể hiện tình cảm với thiên nhiên.

  - Cảnh đẹp của quê em.

103

Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè;

 

*- Nhận biết tâm trạng của người thân, bạn bè.

  - Biết quan tâm chia sẽ, an ủi bạn bè, người thân bằng cử chỉ lời nói phù hợp với tâm trạng ( vui, buồn) của họ.

104

Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc

Nhận biết cây cối, con vật cần được chăm sóc và bảo vệ để lớn lên và phát triển.

  - Biết thể hiện tình cảm với các con vật Cho con vật quen thuộc ăn, vuốt ve, âu yếm…

  - Thể hiện tình cảm với thiên nhiên Thích được tham gia chăm sóc cây cối như : Nhặt lá úa, nhổ cỏ, lau lá cây, …

105

Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh

 

Biết điều chỉnh hành vi của bản thân phù hợp với tình huống, hoàn cảnh.

  - Biết thể hiện cảm xúc của bản thân phù hợp với tình huống, phù hợp hoàn cảnh.

106

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích.

Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi;

*- Biết trấn tĩnh, hạn chế cảm xúc tiêu cực như: La hét, gào khóc, ném đồ chơi … khi được người khác an ủi, chia sẽ và giải thích.

  - Biết sử dụng lời nói để diễn tả cảm xúc của bản thân khi giao tiếp với bạn bè và người thân.

  - Biết an ủi và chung vui với người thân và gia đình.

107

- Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi;

 

*- Biết tạo sự thân thiện trong quá trình tham gia chơi tập thể.

  - Nhanh chóng nhập cuộc để cùng chơi với các bạn.

- Biết chia sẻ, giúp đỡ, phối hợp với bạn trong quá trình chơi

108

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi;

 

*- Mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp.

  - Chủ động bắt chuyện và trả lời các câu hỏi trong giao tiếp.

109

- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi;

 

*- Chơi thân thiện với bạn, Chia sẻ với bạn những cảm xúc vui buồn của bản thân.

  - Biết lắng nghe ý kiến, Trao đổi, hướng dẫn và chia sẻ đồ dùng với bạn trong hoạt động cùng nhóm.

110

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.

 

Biết chủ động giúp đỡ khi thấy bạn, người khác gặp khó khăn.

  - Quan tâm, chia sẻ giúp đỡ bạn.

111

Có nhóm bạn chơi thường xuyên;

*- Thích chơi cùng với các bạn, Cử chỉ thân mật, tôn trọng và hợp tác.

  - Quan tâm, chia sẻ và nhường nhịn bạn khi chơi.               

112

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động

Có ý thức chờ đợi đến lượt, không chen lấn xô đẩy bạn,

  - Rèn luyện tính kiên trì. Tuân thủ theo nội qui qui định của lớp học.

  -Nế nếp thói quen trong học tập , sinh hoạt.

113

- Lắng nghe ý kiến của người khác;

 

Biết chú ý lắng nghe khi người khác nói, kế chuyện.

  - Mạnh dạn tự tin chia sẻ suy nghĩ, chờ đến lượt trao đổi, bổ sung ý kiến với bạn khi giao tiếp.

  - Chấp nhận sự khác nhau giữa các ý kiến và cùng nhau thống nhất để cùng thực hiện

 

114

- Trao đổi ý kiến của mình với các bạn;

 

*-  Trẻ tự tin, cởi mở và thân thiện với các bạn.

  - Vui vẻ trình bày ý kiến và cùng thảo luận với các bạn trong các hoạt động, trong nhóm chơi.   

115

- Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè;

 

 

*- Chơi với bạn vui vẻ, không đánh bạn, biết giúp đỡ bạn.

  - Có cách ứng xử, giải quyết vấn đề khi trong nhóm chơi gặp mẫu thuẩn.         

116

Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn;

 

 

*- Vui vẻ, chập nhận và hợp tác.

  - Thái độ chấp hành nhiệm vụ một cách vui vẻ và sẵn sàng.   

117

Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác

Chủ động, độc lập trong một số hoạt động.

  - Thực hiện công việc được giao ( Trực nhật, xếp dọn đồ chơi)

118

Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác;

 

Trẻ biết chấp hành một số qui tắc, qui định ở lớp, gia đình, nơi công cộng

  - Cách giao tiếp ứng xử có văn hóa với mọi người .

- Biết giải thích được hành vi của mình hoặc của người khác sẽ ảnh hưởng gì đến lớp, bạn và mọi người..

119

Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn;

 

Rèn luyện thói quen, hành vi, cử chỉ lễ phép, lịch sự.

- Thói quen xưng hô thân mật với bạn, lễ phép với người lớn

120

Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết;

 

 

Mạnh dạn nhờ sự giúp đỡ của cô và các bạn khi cần thiết.

  - Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến.

121

Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường;

Nhận xét và tỏ thái độ  với hành vi “đúng”, “sai”, “tốt”, “xấu”.

  - Nhận ra 3 – 5 hành vi đúng sai của con người đối với môi trường như: Vứt rac bừa bãi, bẻ cây…

  - Tiết kiệm điện nước trong gia đình và lớp học.

 

122

Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.

Thói quen bỏ rác vào thùng, Cất dọn đồ dùng đồ chơi ngăn nắp, Tham gia quét, dọn vệ sinh lớp.

- Tiết kiệm điện nước.

- Chăm sóc cây xanh trong lớp.

123

Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân

- Nhận biết khả năng, sở thích của người thân, bạn bè.

  - Nói được sở thích và khả năng của người thân.

124

- Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình;

 

Điểm giống và khác nhau giữa bé và các bạn. (về giới tính, vóc dáng, màu da, Gia đình giàu có, gia đình nghèo...)

  - Sở thích, khả năng, năng khiếu của bản thân

  - Vị trí và trách nhiệm của bé trong gia đình.

  - Vị trí và trách nhiệm của bé ở lớp, ở trường.

125

Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn.

 

Biết tôn trọng mọi người, có ý thức chấp nhận sự công bằng trong nhóm bạn.

  - Mạnh dạn nhận xét và có ý kiến về sự công bằng giữa các bạn

 

PHẦN III:  CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ

*Khối Nhà trẻ:

Nhóm 19-24 tháng

NỘI DUNG

GIÁO DỤC

SỐ TUẦN THỰC HIỆN

Tháng 9/2017

Từ : 11/9/17 - 5/10/2017

- Bé và các bạn

- Trường lớp, đồ chơi

- 2 tuần ( 11/9 - 22/9/2017)

- 2 tuần ( 22/9 - 5/10/2017)

 

Tháng 10/2017

Từ : 08/10/17 -3/11/2017

- Những người thân gia đình

- Đồ dùng của bé,cơ thể của bé

- 2 tuần ( 8/10 - 19/10/2017)

- 2 tuần ( 22/10-3/11/2017 )

Tháng 11/2017

Từ : 6/11/17 – 1/12/2017

- Các con vật nuôi trong gia đình

 

- 4 tuần ( 6/11- 1/12/2017)

 

Tháng 12/2017

Từ : 4/12/17 - 15/12/2017

- Các con vật sống trong rừng

- Các con vật sống dưới nước 

 

-2 tuần ( 4/12-15/12/2017

- 3 tuần ( 18/12- 5/1/2018)

Tháng 1 / 2018

Từ 8/1/18 – 26/1/2018

 

- Các loại quả

- 3 tuần (8/1 -26/1/2018)

19/2 nghỉ tết đến 02/3/18

5/3 – 9/3 ổn định

Tháng 2/ 2018

Từ : 29/1/18 – 16/2/2018

- Các loại hoa

- 3 tuần ( 29/1- 16/2/2018 )

 

Tháng 3/20 18

Từ : 12/3/18 -  30/3/2018

- Các loại rau

 

- 3 tuần : (12/3 - 30/3/2018 )

 

Tháng 4/2018

Từ  02/4 – 27/4/2018

- Phương tiện giao thông đường bộ

 

- 4 tuần ( 2/4- 27/4/20128)

 

Tháng 5/ 2018

Từ  30/4 – 31/5/2018

-Phương tiện giao thông đường thủy đường sắt, hàng không

-Ôn các Loại PTGT 

- 3 tuần ( 30/4 –  18/5/2018)

 

- 2tuần ( 21/5 – 31/5/2018)

 

Nhóm 25-36 tháng

 

NỘI DUNG

GIÁO DỤC

SỐ TUẦN THỰC HIỆN

BÉ VÀ GIA ĐÌNH

Thực hiện : 8 tuần

Từ : 11/9/17 -  3/11/2017

- Bé và các bạn

- Trường lớp, đồ chơi

- Những người thân gia đình

- Đồ dùng của bé,đồ dùng gia đình

- 2 tuần ( 11/9 - 22/9/2017)

- 2 tuần ( 22/9 - 5/10/2017)

- 2 tuần ( 8/10 - 19/10/2017)

- 2 tuần ( 22/10-3/11/2017 )

NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU

Thực hiện: 9 tuần

Từ : 6/11/17 – 5/1/2018

 

- Các con vật nuôi trong gia đình

- Các con vật sống trong rừng

- Các con vật sống dưới nước 

 

- 4 tuần ( 6/11- 1/12/2017)

- 2 tuần ( 4/12-15/12/2017)

- 3 tuần ( 18/12- 5/1/2018)

BÉ THÍCH CÁC LOẠI

“ HOA, QUẢ, RAU ”

Thực hiện: 9 tuần

Từ 8/1/18 – 30/3/2018

 

- Các loại quả

- Các loại hoa

 

 

- Các loại rau

- 3 tuần (8/1 -26/1/2018)

- 3 tuần ( 29/1- 16/2/2018 )

19/2 nghỉ tết đến 02/3/18

5/3 – 9/3 ổn định

- 3 tuần : (12/3 - 30/3/2018 )

 

BÉ ĐI BẰNG PHƯƠNG TIỆN GÌ ?

Thực hiện : 9 tuần

Từ  02/4 – 31/5/2018

- Phương tiện giao thông đường bộ

-Phương tiện giao thông đường thủy

 đường sắt, hàng không

-Mùa hè đến, bé đi mẫu giáo 

- 4 tuần ( 2/4- 27/4/20128)

- 3 tuần ( 30/4 –  18/5/2018)

 

 

- 2tuần ( 21/5 – 31/5/2018)

 

*Khối mầm:  

 

STT

THỜI GIAN

CHỦ ĐỀ

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ NHÁNH

THỜI GIAN THỰC HIỆN

1

Từ 11-29/9/2017

Trường mầm non thân yêu của bé

(3 tuần)

Bé vui đón năm học mới

11-15/9/17

 

Bé yêu trường mầm non

18-22/9/17

Công việc của người lớn trong trường MN

25-29/9/17

2

Từ 2-6/10/2017

Tết trung thu

(1 tuần)

Bé vui

Tết trung thu

2-6/10/17

3

Từ 9/10-03/11/17

Bản thân

(4 tuần)

Bé và những người bạn

9-13/10/17

Sự khác biệt giữa tôi với bạn

16-20/10/17

Thực phẩm giúp bé thông minh và khỏe mạnh

23-27/10/17

An toàn với bản thân bé

30/10-3/11/17

4

Từ 6/11-01/12/2017

Gia đình thân yêu của bé

(4 tuần)

Bé với các thành viên trong gia đình

6-10/11/17

Ngôi nhà thân yêu

13-17/11/17

Đồ dung gần gũi với bé

20-24/11/17

Gia đình bé cần những đồ dùng nào ?

27/11-1/12/17

5

Từ 4-22/12/17